命薄如花

mệnh bạc như hoa

Hán Việt: mệnh bạc như hoa

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (bạc) + (như) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的命運像花一樣,一下子就凋謝了。比喻命運不好。如:「她命薄如花,年紀輕輕就離開了人世。」

Eng

  • Cihui 命薄如花 ìngbórúhuā f.e. short life of a woman