命薄相窮

mìng bó xiāng qióng mệnh bạc tương cùng

Hán Việt: mệnh bạc tương cùng · Pinyin: mìng bó xiāng qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (bạc) + (tương) + (cùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 命薄:命运不好,没有福分;相:长相。生来命运不好,没有福分,一副穷相。