命薄相窮

mìng bó xiāng qióng mệnh bạc tương cùng

Hán Việt: mệnh bạc tương cùng · Pinyin: mìng bó xiāng qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (bạc) + (tương) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天命和外貌都不好。形容命運不好。《三國演義》第六九回:「命薄相窮,不稱此職,不敢受也。」