命該如此

mìng gāi rú cǐ mệnh cai như thử

Hán Việt: mệnh cai như thử · Pinyin: mìng gāi rú cǐ

Tổng quan

vận mệnh đã như vậy

Cấu tạo: (mệnh) + (cai) + (như) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận mệnh đã như vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運就該如此。指人不能自主的秉賦與遭遇。《儒林外史》第四二回:「嚴世兄歎息道:『也是我命該如此!』可憐下著大雨,就交了卷,冒著雨出來,在下處害了三天病。」

Eng

  • Cihui 命該如此 ìnggāirúcǐ f.e. be determined by fate; be predestined