咂嘴弄唇

zā zuǐ nòng chúntáp chủy lộng thần

Hán Việt: táp chủy lộng thần · Pinyin: zā zuǐ nòng chún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示惊奇或为难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.表示煩惱、為難。《儒林外史》第五二回:「那一日,毛二鬍子接到家信,看完了咂嘴弄脣,只管獨自坐著躊躇。」 2.表示驚訝。《儒林外史》第二回:「一眼看見那小學生倣紙上的名字是荀玫,不覺就喫了一驚。一會兒咂嘴弄脣的,臉上做出許多怪物像。」

Cấu tạo: 咂 (táp) + 嘴 (chủy) + 弄 (lộng) + 脣 (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示惊奇或为难。

Từ liên quan

Gần nghĩa

咂嘴弄舌 · 咂嘴声 · 咂嘴舔唇 · 咂嘴咂舌 · 咂嘴儿 · 咂嘴音 · 弄唇吻