和好如初

hé hǎo rú chū hòa hảo như sơ

Hán Việt: hòa hảo như sơ · Pinyin: hé hǎo rú chū

Tổng quan

làm lành như ban đầu | hòa giải

Cấu tạo: (hòa) + (hảo) + (như) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lành như ban đầu | hòa giải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使決裂的情況回復到已往和善融洽的關係。如:「他們終於握手言和,和好如初了。」

Eng

  • CC-CEDICT to bury the hatchet|to become reconciled
  • Cihui to bury the hatchet; to become reconciled