和平

hé píng hòa bình

Hán Việt: hòa bình · Pinyin: hé píng

Tổng quan

Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh | Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 臺中縣|台中县, Đài Loan | hòa bình m đềm yên ổn, không có giặc giã. hoà bình hoà bình ☆Êm đềm yên ổn, không có giặc giã.

Cấu tạo: (hòa) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh | Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 臺中縣|台中县, Đài Loan | hòa bình m đềm yên ổn, không có giặc giã. hoà bình hoà bình ☆Êm đềm yên ổn, không có giặc giã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和洽安寧。《易經.咸卦》:「聖人感人心而天下和平,觀其所感而天地萬物之情可見矣。」 2.沒有戰爭的狀態。如:「促進世界和平,是人類共同的目標。」 3.溫和。如:「藥性和平」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有战争的状态~环境丨保卫世界~; 温和;不猛烈药性~; 平静;宁静听了这番话,他心里~了一些。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指没有战争的状态~环境丨保卫世界~。②温和;不猛烈药性~。③平静;宁静听了这番话,他心里~了一些。

Eng

  • CC-CEDICT peace|peaceful
  • Cihui peace; peaceful

ja

  • JMdict peace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安宁 · 平静

Từ trái nghĩa

战争 · 猛烈