和平女神
hòa bình nữ thần
Hán Việt: hòa bình nữ thần · Pinyin: hé píng nǚ shén
Tổng quan
(tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai
Nghĩa
Việt
- Cihui (tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai