和平性的

hòa bình tính đích

Hán Việt: hòa bình tính đích

Tổng quan

bình định, làm yên, làm nguôi, hoà giải, đem lại hoà bình

Cấu tạo: (hòa) + (bình) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình định, làm yên, làm nguôi, hoà giải, đem lại hoà bình