和气生财

hé qì shēng cáihòa khí sanh tài

Hán Việt: hòa khí sanh tài · Pinyin: hé qì shēng cái

Tổng quan

(thành ngữ) hoà khí sinh tài

新华 · Tân Hoa Đại lục

指待人和善能招财进宝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生意人的口頭語,意指態度溫和而不得罪顧客,才會致富。如:「做生意講求和氣生財,盡心服務客人,不與客人起無謂的爭執。」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 氣 (khí) + 生 (sanh) + 財 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa khí sinh tài
  • Biên soạn 1. amiability begets riches (a motto for businessmen) 2. compromise; conciliation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指待人和善能招财进宝。

Eng

  • Cihui 和氣生財 éqìshēngcái f.e. 1. amiability begets riches (a motto for businessmen) 2. compromise; conciliation

Đức

  • Handedict Harmonie bringt Reichtum hervor

Từ liên quan

Gần nghĩa

生财之道 · 和气致祥 · 生财有道 · 和气地 · 和气的 · 生财之路 · 和气对待 · 和气翔洽