和氣致祥
hòa khí trí tường
Hán Việt: hòa khí trí tường · Pinyin: hé qì zhì xiáng
Tổng quan
(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 致:招致。和睦融洽,可致吉祥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓和平之气可致福祥。
- Tân Hoa Tự Điển 致招致⊥睦融洽,可致吉祥。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) amiability leads to harmony
- Cihui 和氣致祥 éqìzhìxiáng f.e. Good-naturedness leads to propitiousness.