和气致祥

hé qì zhì xiánghòa khí trí tường

Hán Việt: hòa khí trí tường · Pinyin: hé qì zhì xiáng

Tổng quan

(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành

新华 · Tân Hoa Đại lục

致:招致。和睦融洽,可致吉祥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平和融洽的氣氛可招致吉祥。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「由此觀之,和氣致祥,乖氣致異。」《鏡花緣》第七一回:「後來田家因不分家,那棵紫荊又活轉過來,豈不是和氣致祥的明驗麼?」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 氣 (khí) + 致 (trí) + 祥 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa khí sinh tường
  • Tần suất từ (thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành
  • Biên soạn Good-naturedness leads to propitiousness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓和平之气可致福祥。

Eng

  • Cihui 和氣致祥 éqìzhìxiáng f.e. Good-naturedness leads to propitiousness
  • Tần suất từ f.e. Good-naturedness leads to propitiousness

Từ liên quan

Gần nghĩa

和气生财 · 和气地 · 和气的 · 和气对待 · 和气翔洽 · 和气子 · 和氣子