和氣生財

hé qì shēng cái hòa khí sanh tài

Hán Việt: hòa khí sanh tài · Pinyin: hé qì shēng cái

Tổng quan

(thành ngữ) hoà khí sinh tài

Cấu tạo: (hòa) + (khí) + (sanh) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hoà khí sinh tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生意人的口頭語,意指態度溫和而不得罪顧客,才會致富。如:「做生意講求和氣生財,盡心服務客人,不與客人起無謂的爭執。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) amiability makes you rich
  • Cihui 和氣生財 éqìshēngcái f.e. 1. amiability begets riches (a motto for businessmen) 2. compromise; conciliation