和盤托出
hòa bàn thác xuất
Hán Việt: hòa bàn thác xuất · Pinyin: hé pán tuō chū
Tổng quan
nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm | tiết lộ mọi thứ | thú nhận tất cả
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm | tiết lộ mọi thứ | thú nhận tất cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 端東西連同盤子一併托出。比喻毫無保留的全部拿出來或說出來。《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「飯罷,田氏將莊子所著南華真經及老子道德五千言,和盤托出,獻與王孫。」。《官場現形記》第二七回:「現在除非把這事和盤托出,再添上些枝葉,或者可以激怒於他,稍助一臂之力。」也作「全盤托出」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to put everything out including the tray|to reveal everything|to make a clean breast of it all
- Cihui 和盤托出 épántuōchū f.e. reveal everything