和而不同

hé ér bù tóng hòa nhi bất đồng

Hán Việt: hòa nhi bất đồng · Pinyin: hé ér bù tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (nhi) + (bất) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心能與人和睦相處,但不盲目苟同。《論語.子路》:「君子和而不同,小人同而不和。」《舊五代史.卷一三三.周書.世襲傳二.錢鏐傳》:「今奉詔書責問,合陳本末端由,布在眾多,寧煩覼縷,彼既人而無禮,此亦和而不同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和:和睦;同:苟同。和睦地相处,但不随便附和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓和衷相济,而又各有所见,不苟同于人。
  • Tân Hoa Tự Điển 和和睦;同苟同⊥睦地相处,但不随便附和。