和解政策

hòa giải chánh sách

Hán Việt: hòa giải chánh sách

Tổng quan

Cấu tạo: (hòa) + (giải) + (chánh) + (sách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種敵對雙方為尋求緩和彼此間緊張情勢的政策。 2.國際上特指西元一九六○年代末美蘇為緩和對抗情勢所採用的政策。

Eng

  • Cihui 和解政策 éjiě zhèngcè n. détente policy M:³xiàng