和谈
hòa đàm
Hán Việt: hòa đàm · Pinyin: hé tán
Tổng quan
hoà đàm; đàm phán hoà bình
和平谈判:双方~后,签订了停战协议。
和平談判。如:「這兩個交戰國經過和談之後,終於化干戈為玉帛了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm phán hòa bình hoà đàm; đàm phán hoà bình。和平談判。
- Tần suất từ hòa đàm/họa đàm: hoà đàm/đàm phán hoà bình; đàm phán hoà bình
- Biên soạn peace talks M:¹cì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和平談判。如:「這兩個交戰國經過和談之後,終於化干戈為玉帛了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和平谈判:双方~后,签订了停战协议。
Eng
- Cihui peace talks
- Tần suất từ n. peace talks M:¹cì
Đức
- Handedict Friedensgespräch, Friedensgespräche (S, Pol)