和風細雨
hòa phong tế vũ
Hán Việt: hòa phong tế vũ · Pinyin: hé fēng xì yǔ
Tổng quan
TẾ VŨ nhẹ nhàng; dịu dàng; mưa thuận gió hoà; không căng thẳng. mở cuộc phê bình và tự phê bình một cách nhẹ nhàng
和风:指春天的风。温和的风,细小的雨。比喻方式和缓,不粗暴。
1.和煦微風、細柔小雨。如:「和風細雨中,輕舟盪漾湖上,是一大樂事。」 2.比喻態度和緩、不粗暴。如:「老師以和風細雨的方式教導學生,受到大家的敬愛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng: dịu dàng/mưa thuận gió hoà/không căng thẳng
- Cihui 和風細雨地開展批評和自我批評。
- Biên soạn 1. in gentle and mild way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.和煦微風、細柔小雨。如:「和風細雨中,輕舟盪漾湖上,是一大樂事。」 2.比喻態度和緩、不粗暴。如:「老師以和風細雨的方式教導學生,受到大家的敬愛。」
Eng
- Cihui 和風細雨 éfēngxìyǔ f.e. 1. in gentle and mild way; Tā ∼ de pīpíng wǒ. He gently criticized me. 2. gentle, relaxed manner