暴风骤雨
bạo phong sậu vũ
Hán Việt: bạo phong sậu vũ · Pinyin: bào fēng zhòu yǔ
Tổng quan
gió mạnh và mưa bão , cơn cuồng phong , bão tố vũ bão; mưa to gió lớn; như vũ bão; dông tố (ví với phong trào quần chúng phát triển mạnh mẽ như vũ bão)。比喻聲勢浩大、發展迅猛的群眾運動。
暴、骤:急速,突然。又猛又急的大风雨。比喻声势浩大,发展急速而猛烈。
狂暴的風,急驟的雨。《西遊記》第六九回:「有雌雄二鳥,原在一處同飛; 忽被暴風驟雨驚散。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gió mạnh và mưa bão
- Cihui cơn cuồng phong
- Biên soạn violent storm; hurricane
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暴、骤:急速,突然。又猛又急的大风雨。比喻声势浩大,发展急速而猛烈。
Eng
- Cihui violent wind and rainstorm; hurricane; tempest