和風細雨

hé fēng xì yǔ hòa phong tế vũ

Hán Việt: hòa phong tế vũ · Pinyin: hé fēng xì yǔ

Tổng quan

nhẹ nhàng: dịu dàng/mưa thuận gió hoà/không căng thẳng

Cấu tạo: (hòa) + (phong) + (tế) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ nhàng: dịu dàng/mưa thuận gió hoà/không căng thẳng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和风:指春天的风。温和的风,细小的雨。比喻方式和缓,不粗暴。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻方式和缓,不粗暴。
  • Tân Hoa Tự Điển 和风指春天的风。温和的风,细小的雨。比喻方式和缓,不粗暴。

Eng

  • Cihui 和風細雨 éfēngxìyǔ f.e. 1. in gentle and mild way | Tā ∼ de pīpíng wǒ. He gently criticized me. 2. gentle, relaxed manner

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暴风疾雨 · 暴风骤雨