咎有應得
cữu hữu ứng đắc
Hán Việt: cữu hữu ứng đắc · Pinyin: jiù yǒu yīng dé
Tổng quan
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罪过和灾祸完全是应得的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓由于自身的罪过而得祸或受罚是完全应得的,怨不得别人。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to deserve what one gets (punishment, mishap etc)
- Cihui 咎有應得 iùyǒuyīngdé f.e. deserve the blame