咒罵

zhòu mà chú mạ

Hán Việt: chú mạ · Pinyin: zhòu mà

Tổng quan

nguyền rủa | chửi rủa | chửi bới

Cấu tạo: (chú) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyền rủa | chửi rủa | chửi bới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用惡毒的話斥罵人。宋.石孝友〈惜奴嬌.合下相逢〉詞:「冤家,休直待,教人咒罵。」《儒林外史》第二七回:「把這二十兩銀子喫的將光,太太的人參、琥珀藥也沒得喫了,病也不大發了,只是在家,坐著哭泣咒罵。」也作「咒詈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用恶毒的话骂。

Eng

  • CC-CEDICT to damn|to curse|to revile
  • Cihui to damn; to curse; to revile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叱骂 · 诅咒 · 谩骂 · 辱骂