诅咒

zǔ zhòutrớ chú

Hán Việt: trớ chú · Pinyin: zǔ zhòu

Tổng quan

chửi rủa; chửi mắng; nguyền rủa

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指祈求鬼神降祸于所恨之人,后泛指咒骂否则厥口诅咒, 她要诅咒这不平的世道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用惡毒的言語詛罵,或祈求鬼神降禍他人。如:「少做缺德事,小心被人詛咒。」

Cấu tạo: 詛 (trớ) + 咒 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguyền rủa
  • VietPhrases trớ chú; lời nguyền; chửi rủa; chửi mắng
  • Tần suất từ nguyền rủa; chửi rủa; chửi mắng; nguyền rủa
  • Biên soạn v. curse; imprecate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用惡毒的言語詛罵,或祈求鬼神降禍他人。如:「少做缺德事,小心被人詛咒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指祈求鬼神降祸于所恨之人,后泛指咒骂否则厥口诅咒, 她要诅咒这不平的世道。

Eng

  • Cihui to curse

Đức

  • Handedict fluchen, verdammen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

咒骂

Từ trái nghĩa

庆贺 · 歌颂 · 祝福