咫尺山河

chỉ xích san hà

Hán Việt: chỉ xích san hà

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (xích) + (san) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容距離雖近,卻不能相見,如同山河阻隔,相距遙遠。如:「他倆兒相愛情深,卻不能相見,咫尺山河,令人感慨。」

Eng

  • Cihui 咫尺山河 hǐchǐshānhé f.e. physically very near but separated as if by long distances