咬定牙根
giảo định nha căn
Hán Việt: giảo định nha căn · Pinyin: yǎo dìng yá gēn
Tổng quan
xem 咬緊牙關|咬紧牙关
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 咬緊牙關|咬紧牙关
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍受痛苦而堅持到底,或意志堅定不移。《水滸傳》第六六回:「李逵渾身脫剝,睜圓怪眼,咬定牙根,手掿雙斧,從城濠裡飛殺過來。」《文明小史》第三二回:「眾商都是愚夫,聽了他的話,咬定牙根不肯答應。」也作「咬定牙關」、「咬緊牙關」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忍受痛苦而坚持到底,或意志坚定不移。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"咬定牙关"。
Eng
- CC-CEDICT see 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
- Cihui see 咬緊牙關|咬紧牙关