咬文噍字
giảo văn tiếu tự
Hán Việt: giảo văn tiếu tự
Tổng quan
sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ, sự quá nệ về cách dùng từ, sự phê bình về từ, lối chơi chữ, từ rỗng tuếch, bệnh nói dài
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ, sự quá nệ về cách dùng từ, sự phê bình về từ, lối chơi chữ, từ rỗng tuếch, bệnh nói dài