鹹魚翻身
hàm ngư phiên thân
Hán Việt: hàm ngư phiên thân · Pinyin: xián yú fān shēn
Tổng quan
nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: đổi vận
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: đổi vận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鹹魚,喻低賤的人或物。鹹魚翻身,比喻本受輕視的人或物,時來運轉,身價不同往昔。如:「一個被判決永不錄用的犯人,竟然鹹魚翻身選上民意代表。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咸鱼翻生。
Eng
- CC-CEDICT lit. the salted fish turns over (idiom)|fig. to experience a reversal of fortune
- Cihui lit. the salted fish turns over (idiom); fig. to experience a reversal of fortune