哀感頑豔

āi gǎn wán yàn ai cảm ngoan diễm

Hán Việt: ai cảm ngoan diễm · Pinyin: āi gǎn wán yàn

Tổng quan

uồn thương thê thảm khôn cùng, khiến xúc động lòng người. ai cảm ngoan diễm ai cảm ngoan diễm ☆Buồn thương thê thảm khôn cùng, khiến xúc động lòng người.

Cấu tạo: (ai) + (cảm) + (ngoan) + (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn thương thê thảm khôn cùng, khiến xúc động lòng người. ai cảm ngoan diễm ai cảm ngoan diễm ☆Buồn thương thê thảm khôn cùng, khiến xúc động lòng người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指歌聲悲婉哀怨,使資質愚頑及慧美之人同受感動。語出《文選.繁欽.與魏太子書》:「詠北狄之遐征,奏胡馬之長思,悽入肝脾,哀感頑豔。」後用以形容文章的筆調悽惻動人,措辭古拙而綺麗。《二十年目睹之怪現狀》第七一回:「這封信卻是駢四驪六的,足有三千多字,寫得異常的哀感頑豔。」