哀感頑豔

āi gǎn wán yàn ai cảm ngoan diễm

Hán Việt: ai cảm ngoan diễm · Pinyin: āi gǎn wán yàn

Tổng quan

uồn thương thê thảm khôn cùng, khiến xúc động lòng người. ai cảm ngoan diễm ai cảm ngoan diễm ☆Buồn thương thê thảm khôn cùng, khiến xúc động lòng người.

Cấu tạo: (ai) + (cảm) + (ngoan) + (diễm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顽:愚顽。原意是指内容凄切,文辞华丽,使愚笨和聪慧的人同样受感动。后多用来指艳情的小说、戏曲、电影中的感人情节。
  • Tân Hoa Tự Điển 顽顽钝。艳巧慧。谓诗文内容凄恻动人这首离别诗写得非常哀感顽艳|咏北狄之遐征,奏胡马之长思;凄入肝脾,哀感顽艳。
  • Tân Hoa Tự Điển 顽愚顽。原意是指内容凄切,文辞华丽,使愚笨和聪慧的人同样受感动◇多用来指艳情的小说、戏曲、电影中的感人情节。