哀毀骨立

āi huǐ gǔ lì ai hủy cốt lập

Hán Việt: ai hủy cốt lập · Pinyin: āi huǐ gǔ lì

Tổng quan

(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Cấu tạo: (ai) + (hủy) + (cốt) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容因居親喪過於悲傷哀痛,以致身形瘦損。南朝宋.劉義慶《世說新語.德性》:「和嶠雖備禮,神氣不損,王戎雖不備禮,而哀毀骨立。臣以和嶠生孝,王戎死孝。」清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「母哀毀骨立,水漿不入口者七日,閭黨姻婭,一時咸以孝女稱,至今弗衰也。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (literary) to become emaciated due to grief (usu. due to the death of a parent)
  • Cihui 哀毀骨立 ihuǐgǔlì id. emaciated with grief

ja

  • JMdict losing weight and becoming bony because of grief