哀毀骨立
ai hủy cốt lập
Hán Việt: ai hủy cốt lập · Pinyin: āi huǐ gǔ lì
Tổng quan
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哀:悲哀;毁:损坏身体;骨立:形容极瘦,只剩下骨架。旧时形容在父母丧中因过度悲伤而瘦得只剩一把骨头。
- Tân Hoa Tự Điển 形容居父母丧时因过于悲痛而致身体瘦损,如骨骸支立王戎虽不备礼,而哀毁骨立|遽公孙哀毁骨立,极倦子之谊。
- Tân Hoa Tự Điển 哀悲哀;毁损坏身体;骨立形容极瘦,只剩下骨架。旧时形容在父母丧中因过度悲伤而瘦得只剩一把骨头。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (literary) to become emaciated due to grief (usu. due to the death of a parent)
- Cihui 哀毀骨立 ihuǐgǔlì id. emaciated with grief