哀而不傷

āi ér bù shāng ai nhi bất thương

Hán Việt: ai nhi bất thương · Pinyin: āi ér bù shāng

Tổng quan

cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Cấu tạo: (ai) + (nhi) + (bất) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哀:悲哀;伤:伤害。忧愁而不悲伤,形容感情有节制;另形容诗歌、音乐优美雅致,感情适度。比喻做事没有过头也无不及。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓悲伤而不过分。儒家诗教的重要命题。指诗歌﹑音乐不失中和之美。《论语.八佾》"《关雎》乐而不淫,哀而不伤。"何晏集解"孔曰'哀不至伤,言其和也。'"朱熹集注"伤者,哀之过而害于和者也。"鲁迅《汉文学史纲要》第二篇"哀而不伤,乐而不淫,虽诗歌,亦教训也。"亦谓貌似悲哀而实不伤心。
  • Tân Hoa Tự Điển 哀悲哀;伤伤害。忧愁而不悲伤,形容感情有节制;另形容诗歌、音乐优美雅致,感情适度。比喻做事没有过头也无不及。

Eng

  • CC-CEDICT deeply felt but not mawkish (idiom)
  • Cihui 哀而不傷 i'érbùshāng f.e. restrained grief