哀鴻

ai hồng

Hán Việt: ai hồng

Tổng quan

lũ lụt

Cấu tạo: (ai) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chim Hồng buồn rầu. Chỉ người lưu lạc, không nơi nương tựa. Do câu trong bài Hồng nhạn, thiên Tiểu nhã, Kinh thi: »Hồng nhạn vu phi, ai minh ngao ngao«. Nghĩa là chim nhạn bay lạc đàn, buồn rầu kêu ngao ngao. ai hồng ai hồng ☆Con chim Hồng buồn rầu. Chỉ người lưu lạc,…
  • Cihui lũ lụt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀鳴的鴻鴈。語本《詩經.小雅.鴻鴈》:「鴻鴈于飛,哀鳴嗷嗷。」後比喻流離失所的災民。清.洪昇《長生殿》第三五齣:「征調千家,流離百室,哀鴻滿路悲戚,須早招徠,閭閻重見盈實。」

Eng

  • Cihui 哀鴻 ihóng id. <wr.> refugees

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾民 · 灾黎