災民
tai dân
Hán Việt: tai dân · Pinyin: zāi mín
Tổng quan
nạn nhân (của thảm họa) gười trong nước gặp nạn. tai dân tai dân ☆Người trong nước gặp nạn. nạn dân; dân bị nạn。遭受災害的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui tai dân tai dân ☆Người trong nước gặp nạn.
- Cihui nạn nhân (của thảm họa) gười trong nước gặp nạn. tai dân tai dân ☆Người trong nước gặp nạn. nạn dân; dân bị nạn。遭受災害的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受災害的人民。如:「搶救震災的災民,迫切需要各項醫療物資。」《清史稿.卷一○.高宗本紀一》:「秋七月戊子,以永定河決,遣侍衛策楞等分赴盧溝橋、良鄉撫恤災民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾民"; 遭受灾害的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾民"。 2.遭受灾害的人。
Eng
- CC-CEDICT victim (of a disaster)
- Cihui victim (of a disaster)