灾民
tai dân
Hán Việt: tai dân · Pinyin: zāi mín
Tổng quan
nạn dân; dân bị nạn
1.亦作"灾民"。 2.遭受灾害的人。
遭受災害的人民。如:「搶救震災的災民,迫切需要各項醫療物資。」《清史稿.卷一○.高宗本紀一》:「秋七月戊子,以永定河決,遣侍衛策楞等分赴盧溝橋、良鄉撫恤災民。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tai dân: nạn dân/dân bị nạn; dân bị nạn
- Biên soạn disaster victims
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受災害的人民。如:「搶救震災的災民,迫切需要各項醫療物資。」《清史稿.卷一○.高宗本紀一》:「秋七月戊子,以永定河決,遣侍衛策楞等分赴盧溝橋、良鄉撫恤災民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾民"。 2.遭受灾害的人。
Eng
- Cihui victim (of a disaster)
- Tần suất từ n. disaster victims
Đức
- Handedict Katastrophenopfer, Unglücksopfer, Opfer
other
- Nguồn khác Người trong nước gặp nạn