哀鴻遍地

āi hóng biàn dì ai hồng biến địa

Hán Việt: ai hồng biến địa · Pinyin: āi hóng biàn dì

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (hồng) + (biến) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻到處都是流離失所的難民。如:「安徽發生水災,沖毀房舍無數,導致哀鴻遍地,景況悽慘。」也作「哀鴻遍野」。