哀鸿

ai hồng

Hán Việt: ai hồng

Tổng quan

lũ lụt

新华 · Tân Hoa Đại lục

哀鳴的鴻鴈。語本《詩經.小雅.鴻鴈》:「鴻鴈于飛,哀鳴嗷嗷。」後比喻流離失所的災民。清.洪昇《長生殿》第三五齣:「征調千家,流離百室,哀鴻滿路悲戚,須早招徠,閭閻重見盈實。」

Cấu tạo: 哀 (ai) + 鴻 (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân tị nạn
  • VietPhrases lũ lụt
  • Tần suất từ lũ lụt
  • Biên soạn 哀鴻 ihóng id. <wr.> refugees

Eng

  • Cihui 哀鴻 ihóng id. <wr.> refugees
  • Tần suất từ 哀鴻 ihóng id. <wr.> refugees

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灾民 · 灾黎