鬨堂大笑

hōng táng dà xiào hống đường đại tiếu

Hán Việt: hống đường đại tiếu · Pinyin: hōng táng dà xiào

Tổng quan

cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)

Cấu tạo: (hống) + (đường) + (đại) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眾人同時大笑。參見「哄堂」條。《歧路燈》第三○回:「陸郭二人同聲道:『托爺們的洪庇,那時小弟還要叫戲哩。』大家哄堂大笑。」也作「鬨堂大笑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容全屋子的人同时大笑。

Eng

  • CC-CEDICT the whole room roaring with laughter (idiom)
  • Cihui 哄堂大笑 ōngtángdàxiào f.e. The whole room rocked with laughter.