哄抬物價

hǒng tái wù jià hống sĩ vật giá

Hán Việt: hống sĩ vật giá · Pinyin: hǒng tái wù jià

Tổng quan

Cấu tạo: (hống) + (sĩ) + (vật) + (giá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁機以不正當的手段或方法抬高物價。如:「戰爭期間,政府決定配給民生用品,以抑制商人藉機哄抬物價。」

Eng

  • Cihui 哄抬物價 ōngtái wùjià v.o. drive up prices