哈薩克斯坦

hā sà kè sī tǎn cáp tát khắc tư thản

Hán Việt: cáp tát khắc tư thản · Pinyin: hā sà kè sī tǎn

Tổng quan

Kazakhstan

Cấu tạo: (cáp) + (tát) + (khắc) + (tư) + (thản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kazakhstan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中亚国家。世界最大的内陆国。东邻中国。面积27173万平方千米。人口1700万(1995年),民族众多。首都阿克莫拉。中部为丘陵,北部、西部分别为平原、低地,东、东南边缘为山地。温带大陆性气候。矿物种类多且储量大。有色金属工业和煤炭工业发达。盛产小麦和羊毛。

Eng

  • CC-CEDICT Kazakhstan
  • Cihui Kazakhstan