响和景从 xiǎng hé jǐng cóng·hưởng hòa cảnh tòng Hán Việt: hưởng hòa cảnh tòng · Pinyin: xiǎng hé jǐng cóng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 比喻两者紧密相连。同“响答影随”。 Cấu tạo: 響 (hưởng) + 和 (hòa) + 景 (cảnh) + 從 (tòng)Pinyinxiǎng hé jǐng cóngHán Việthưởng hòa cảnh tòngCấu tạo響 + 和 + 景 + 從 · hưởng + hòa + cảnh + tòng nghĩa thành phần: hưởng + hòa + cảnh + tòng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.见"响答影随"。 Từ liên quan Gần nghĩa景从云集 · 響和景從