啞子得夢

yǎ zǐ dé mèng ách tử đắc mộng

Hán Việt: ách tử đắc mộng · Pinyin: yǎ zǐ dé mèng

Tổng quan

á tử đắc mộng (譬喻)啞者得夢,不能語之,以喻自然自得之境,不可以言語與他談者。無門關趙州狗子則,無門著語曰:「參個無字,晝夜提撕,莫作虛無會,莫作有無會。如吞了個熱鐵丸相似,吐又吐不出。蕩盡從前惡知惡覺,久久純熟,自然內外打成一片,如啞子得夢,只許自知。」此即以心傳心端的,言詮不及,意路不到,決不關他唇吻之意也。☸

Cấu tạo: (ách) + (tử) + (đắc) + (mộng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻满腹心事,无处倾诉。