譁世取寵

huá shì qǔ chǒng hoa thế thủ sủng

Hán Việt: hoa thế thủ sủng · Pinyin: huá shì qǔ chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (thế) + (thủ) + (sủng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哗世:使世人激动兴奋;宠:喜爱。以浮夸的言论迎合群众,骗取群众的信赖和支持。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言哗众取宠。以浮夸的言论迎合群众,骗取群众的信赖和支持。