譁
hoa
Hán Việt: hoa · Pinyin: huá
Tổng quan
biến thể của 嘩 哗[hua2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huá |
|---|---|
| Hán Việt | hoa |
| Quảng Đông | waa1 |
| Mân Nam | huā |
| Nhật Bản | KAMABISUSHI |
| Hàn Quốc | 화 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
| Baxter-Sagart | qʷʰˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰˤra |
| Phản thiết | 胡瓜切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rầm rĩ. Như {huyên hoa} [諠譁].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲喧鬧、吵雜。如:「喧譁」、「譁眾取寵」。《書經.費誓》:「嗟,人無譁,聽命。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 嘩|哗[hua2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤呼瓜切,音花。【說文】讙也。【類篇】諠譁也。【書·費誓】嗟人無譁聽命。【史記·叔孫通傳】竟朝置酒,無敢讙譁失禮者。【淮南子·精神訓】五聲譁耳,使耳不聰。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡瓜切,音華。義同。【集韻】或作嘩、𧪮。 又【集韻】【類篇】𠀤吾瓜切,瓦平聲。【揚子·方言】譁,涅,化也。燕、朝鮮冽水之閒,或曰涅。或曰譁。雞伏卵而未孚,始化之時謂之涅。【郭註】譁,五瓜反,皆化聲之轉也。【集韻】或作譌。 又叶胡戈切,音和。【左思·魏都賦】豐肴衍衍,行庖皤皤。愔愔醧燕,酣湑無譁。【說文】本作𧮉。
Thuyết Văn
讙也。从言。䔢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呼𤓰切。古音在五部。
【譁】 (hoa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 䔢 (䔢) Nghĩa: hoan (Nô đùa rầm rĩ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嘩 · 𧪮 · 𧮉 · 嘩 · 哗 · 嘩 · 哗