譁衆取寵

huá zhòng qǔ chǒng hoa chúng thủ sủng

Hán Việt: hoa chúng thủ sủng · Pinyin: huá zhòng qǔ chǒng

Tổng quan

chủ nghĩa giật gân | lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông | chiều lòng quần chúng | mị dân

Cấu tạo: (hoa) + (chúng) + (thủ) + (sủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa giật gân | lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông | chiều lòng quần chúng | mị dân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以浮夸的言论迎合群众,骗取群众的信赖和支持。

Eng

  • CC-CEDICT sensationalism|vulgar claptrap to please the crowds|playing to the gallery|demagogy
  • Cihui 嘩眾取寵 uázhòngqǔchǒng f.e. cajole the public with claptrap