哨兵
tiếu binh
Hán Việt: tiếu binh · Pinyin: shào bīng
Tổng quan
lính gác; lính canh; chiến sĩ canh gác
1.旧时巡逻﹑稽查的士兵。 2.执行警戒任务的士兵。
負責軍隊駐紮地守衛或警戒的兵士。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 哨兵 hàobīng n. 1. sentinel; sentry 2. guard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責軍隊駐紮地守衛或警戒的兵士。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时巡逻﹑稽查的士兵。 2.执行警戒任务的士兵。
- Kaggle Zh-Vi piquet
Eng
- JMdict sentry
- Cihui sentinel
Đức
- Handedict Schildwache
ja
- JMdict 哨兵(しょうへい)
other
- Nguồn khác Nơi đóng quân ở xa
- Nguồn khác Lính đóng đồn