斥候

chì hòu xích hậu

Hán Việt: xích hậu · Pinyin: chì hòu

Tổng quan

trinh sát | do thám hám thính. Dò xét. xích hầu xích hầu ☆Thám thính. Dò xét.

Cấu tạo: (xích) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinh sát | do thám hám thính. Dò xét. xích hầu xích hầu ☆Thám thính. Dò xét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偵察敵情的哨兵。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「及出擊胡,而廣行無部伍行陳,就善水草屯,舍止,人人自便,不擊刀斗以自衛,莫府省約文書籍事,然亦遠斥候,未嘗遇害。」《漢書.卷五四.蘇建傳》:「武與副中郎將張勝及假吏常惠等,募士斥候百餘人俱。」也作「斥堠」。

Eng

  • CC-CEDICT to reconnoiter|to scout|scout
  • Cihui to reconnoiter; to scout; scout

ja

  • JMdict scout|patrol|spy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哨兵 · 尖兵