哪兒的話

nǎ r de huà na nhi đích thoại

Hán Việt: na nhi đích thoại · Pinyin: nǎ r de huà

Tổng quan

(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen) | đừng nhắc đến làm gì

Cấu tạo: (na) + (nhi) + (đích) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen) | đừng nhắc đến làm gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示否定的謙詞。如:「哪兒的話,幫這點忙不算什麼,您太客氣了!」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) not at all (humble expression denying compliment)|don't mention it
  • Cihui (coll.) not at all (humble expression denying compliment); don't mention it