哼哈二將

hēng hā èr jiàng hanh cáp nhị tương

Hán Việt: hanh cáp nhị tương · Pinyin: hēng hā èr jiàng

Tổng quan

ông hầm ông hừ: ông Hanh ông Cáp

Cấu tạo: (hanh) + (cáp) + (nhị) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông hầm ông hừ: ông Hanh ông Cáp
  • Cihui ông hầm ông hừ; ông Hanh ông Cáp (hai thần giữ cửa Miếu của đạo Phật, một người thì phun khí trắng từ mũi, một người phun khí vàng từ mồm.)。佛教的守護廟門的兩個神,形象威武兇惡,《封神演義》把他們描寫成有法術的監督押 運糧草的官,一個鼻子里哼出白氣,一個口中哈出黃氣。後多用來比喻有權勢者手下得力而盛氣凌人的人( 如果碰巧是兩個)。也比喻狼狽為奸的兩個人。

Eng

  • Cihui 哼哈二將 ēnghā'èrjiàng f.e. 1. gods guarding the temple gate 2. a pair of flunkies/schemers