哼着鼻子
hanh trứ tị tử
Hán Việt: hanh trứ tị tử
Tổng quan
(như) snorkel, sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu, khịt khịt mũi, khịt khịt mũi tỏ vẻ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cười hô hố
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) snorkel, sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu, khịt khịt mũi, khịt khịt mũi tỏ vẻ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cười hô hố