脣揭齒寒

chún jiē chǐ hán thần yết xỉ hàn

Hán Việt: thần yết xỉ hàn · Pinyin: chún jiē chǐ hán

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (yết) + (xỉ) + (hàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴唇没有了,牙齿就会感到寒冷。比喻利害密要相关。同“唇亡齿寒”。
  • Tân Hoa Tự Điển 嘴唇没有了,牙齿就会感到寒冷。比喻利害密要相关。同唇亡齿寒”。