脣紅齒白
thần hồng xỉ bạch
Hán Việt: thần hồng xỉ bạch
Tổng quan
môi hồng răng trắng; xinh đẹp; đẹp đẽ。口唇鮮紅,牙齒潔白。比喻人面貌美麗。
Nghĩa
Việt
- Cihui môi hồng răng trắng; xinh đẹp; đẹp đẽ。口唇鮮紅,牙齒潔白。比喻人面貌美麗。
Hán Việt: thần hồng xỉ bạch
môi hồng răng trắng; xinh đẹp; đẹp đẽ。口唇鮮紅,牙齒潔白。比喻人面貌美麗。